베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tỷ đô" (1)
tỷ đô
영어
명사billion dollars
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
The project is worth billions of dollars.
관련 단어 "tỷ đô" (1)
tỷ đồng
영어
명사billion VND
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
The total investment for this project amounts to trillions of VND.
표현 "tỷ đô" (13)
Công ty đó có 3 chi nhánh ở Việt Nam
That company has three branches in Vietnam.
Dự án trị giá hàng tỷ đồng.
The project is worth billions of dong.
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
The project is worth billions of dollars.
Tổng mức đầu tư cho dự án này ước tính lên đến hàng tỷ đô la.
The total investment for this project is estimated to be billions of dollars.
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
The total investment for this project amounts to trillions of VND.
Dự án có tổng vốn đầu tư khoảng 578,363 tỷ đồng.
The project has a total investment capital of approximately 578.363 billion VND.
Tổng đầu tư cho dự án này là 20.000 tỷ đồng.
The total investment for this project is 20,000 billion VND.
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
The enterprise expects to record 7,200 billion VND in revenue and 1,005 billion VND in after-tax profit.
Công ty đó chuyên về vận chuyển hàng hóa。
The company specializes in cargo transportation.
Kế toán trưởng đã biển thủ hàng tỷ đồng của công ty.
The chief accountant embezzled billions of dong from the company.
Chúng tôi có khoản dự phòng 2,5 tỷ đồng.
We have a reserve fund of 2.5 billion VND.
Dự án có tổng vốn khoảng 4.900 tỷ đồng.
The project has a total capital of about 4,900 billion dong.
Tổng số tiền cá độ ước tính 20 tỷ đồng trong giai đoạn World Cup.
The total estimated betting amount was 20 billion VND during the World Cup period.
